nổi chìm

Học thuật
Thân thiện
nổi chìm

Một chiếc thuyền gỗ nhỏ nổi chìm trên sóng biển.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trải qua nhiều thăng trầm, biến động: Dùng để miêu tả một cuộc sống, số phận hay hoàn cảnh nhiều sự thay đổi, lúc lên lúc xuống, không ổn định thường gặp nhiều khó khăn, vất vả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc đời ông ấy thật nổi chìm, từ giàu sang đến túng thiếu.
    • Số phận nổi chìm của người di cư khiến ai cũng thương cảm.
    • Trải qua bao nổi chìm, vẫn giữ được tấm lòng lạc quan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân thế nổi chìm": Chỉ một đời người nhiều biến cố, thay đổi lớn.

    • Nhân vật chính trong tiểu thuyết một thân thế nổi chìm đầy bi kịch.
  • "Cuộc sống nổi chìm": Một cuộc sống đầy sóng gió, không bình yên.

    • Cuộc sống nổi chìm nơi đất khách khiến anh luôn nhớ về quê hương.
Biến thể từ gần giống
  • Long đong (tính từ): Vất vả, lận đận, phiêu bạt.
    • Một kiếp người long đong.
  • Thăng trầm (danh từ): Sự lên xuống, biến đổi (thường về địa vị, cuộc sống).
    • Những thăng trầm của thương trường.
  • Bấp bênh (tính từ): Không ổn định, không chắc chắn.
    • Cuộc sống bấp bênh của người lao động nghèo.
Từ đồng nghĩa
  • Lận đận: Vất vả, gian truân trong cuộc sống.
  • Sóng gió: nhiều biến cố, khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Bình yên: Yên ổn, không biến động.
  • Ổn định: Vững vàng, không thay đổi.
  • Phẳng lặng: Bằng phẳng, không sóng gió (nghĩa bóng).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nổi chìm theo vận nước": Số phận cá nhân gắn liền chịu ảnh hưởng bởi những thay đổi, biến cố lớn của đất nước.
    • Thế hệ ông cha ta đã trải qua những năm tháng nổi chìm theo vận nước.
  • "Bao phen nổi chìm": Đã trải qua rất nhiều lần thăng trầm, biến cố.
    • Bao phen nổi chìm, con thuyền cuộc đời ấy vẫn cập bến bình an.
nổi chìm

Một chiếc thuyền gỗ nhỏ nổi chìm trên sóng biển.

  1. Nói cảnh lên xuống, long đong vất vả: Thân thế nổi chìm.